| 1 |
1005/QĐ-UBND |
29/09/2025 |
QĐ về phê duyệt danh, sách số lượng học sinh hỗ trợ theo nghị định số 238/2025/NĐ-CP |
|
| 2 |
250/QĐ-PGDĐT |
15/05/2025 |
Quyết định công nhận học sinh tốt nghiệp |
|
| 3 |
T1/THCSKL |
31/12/2025 |
Thực đơn, công khai định mức khẩu phần ăn hs tháng 1/26 |
|
| 4 |
T12/THCSKL |
30/11/2025 |
Thực đơn, công khai định mức khẩu phần ăn hs tháng 12/25 |
|
| 5 |
T11/THCSKL |
31/10/2025 |
Thực đơn, công khai định mức khẩu phần ăn hs tháng 11/25 |
|
| 6 |
T10/THCSKL |
30/09/2025 |
Thực đơn, công khai định mức khẩu phần ăn hs tháng 10/25 |
|
| 7 |
T9/THCSKL |
31/08/2025 |
Thực đơn, công khai định mức khẩu phần ăn hs tháng 9/25 |
|
| 8 |
Số: 266/BC-PTDTBTTHCSKL |
31/07/2025 |
báo cáo công tác công khai năm 2025 |
|
| 9 |
Số: 303a/KH-PTDTBTTHCSKL |
02/09/2025 |
Kế hoạch công khai năm 2025 |
|
| 10 |
Số:362/KH-PTDTBTTHCSKL |
09/10/2025 |
Kế hoạch chiến lược giai đoạn 2025 - 2030 tầm nhìn 2035 |
|
| 11 |
Số: 405/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
16/11/2025 |
Quyết định phân công phụ trách hoạt động ngoại khóa |
|
| 12 |
Số 2287/QĐ-UBND |
10/11/2013 |
Quyết định thành lập trường |
|
| 13 |
Số: 05a/QĐ-THCSKL |
04/01/2024 |
Quyết định công khai tài chính năm 2024 |
|
| 14 |
Số: 04a/QĐ-THCSKL |
03/01/2023 |
Quyết định công khai tài chính năm 2023 |
|
| 15 |
Số: 02/QĐ-THCSKL |
02/01/2022 |
QĐ công khai tài chính năm 2022 |
|
| 16 |
Số: 04/QĐ-TTHCSKL |
04/01/2021 |
QĐ công khai tài chính năm 2021 |
|
| 17 |
Số: 162/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
27/06/2024 |
Báo cáo thường niên năm 2023 - 2024 |
|
| 18 |
Số: 294/QC-PTDTBTTHCSKL |
23/08/2025 |
Quy chế hoạt động của nội trú |
|
| 19 |
Số: 304/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
02/09/2025 |
Quy chế dân chủ năm học 2025 - 2026 |
|
| 20 |
Số: 235/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
03/09/2024 |
Quy chế dân chủ năm học 2024 - 2025 |
|
| 21 |
Số: 231a/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
13/09/2023 |
Quy chế dân chủ năm 2023 - 2024 |
|
| 22 |
Số: 20/BC-PTDTBTTHCSKL |
22/01/2026 |
Kế hioạch phòng chống tham nhũng, lãng phí năm 2026 |
|
| 23 |
Số:470/BC-PTDTBTTHCSKL |
29/12/2025 |
Báo cáo thực hiện kế hoạch 05 của tỉnh uỷ |
|
| 24 |
Số: 462/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
22/12/2025 |
QĐ tyhành lập hội đồng kiểm kê tài sản công năm 2025 |
|
| 25 |
Số: 300/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ bổ nhiệm tổ trưởng tổ phó chuyên môn, tổng phụ trách đội |
|
| 26 |
Số: 298/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ thành lập tổ xuất nhập thực phẩm |
|
| 27 |
Số: 299/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ thành lập ban giám sát bếp ăn |
|
| 28 |
Số: 302/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ thành lập ban chăm sóc sức khỏe học sinh |
|
| 29 |
Số: 301/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ thành lập ban quản trị đời sống |
|
| 30 |
Số: 297/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
29/08/2025 |
QĐ thành lập ban an toàn vệ sinh thực phẩm |
|
| 31 |
Số:305/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
02/09/2025 |
QĐ ban hành kế hoạch giáo dục |
|
| 32 |
Số: 323/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
13/09/2025 |
QĐ thành lập tổ tư vấn |
|
| 33 |
Số: 311/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
07/09/2025 |
QĐ phân công trực nội trú |
|
| 34 |
Số: 295/QĐ-PTDTBTTHCSKL |
24/08/2025 |
Quyết định phân công nhiệm vụ năm học 2025 - 2026 |
|
| 35 |
Số: 330/ KH-PTDTBT THCSKL |
19/09/2025 |
Kế hoạch nâng cao chất lượng giáo dục |
|
| 36 |
Số:324/KH-PTDTBT THCSKL |
13/09/2025 |
Kế hoạch tư vấn tâm lý |
|
| 37 |
Số: 308/KH-PTDTBTTHCSKL |
05/09/2025 |
Kế hoạch dạy học 2 buổi trên ngày |
|
| 38 |
Số:307/KH-PTDTBT THCSKL |
05/09/2025 |
Kế hoạch giáo dục năm học 2025 - 2026 |
|
| 39 |
Số: 222/BC- PTDTBTTHCSKL |
29/06/2025 |
Báo cáo thường niên năm học 2024 - 2025 |
|
| 40 |
Số: 162/BC- PTDTBTTHCSKL |
27/06/2024 |
báo cáo thường niên năm 2023 - 2024 |
|